Lịch vạn niên âm dương ngày 30/6/2021 chuẩn

Trải nghiệm ngay lịch vạn niên âm dương ngày 30/6/2021 chuẩn xác và chi tiết nhất. Mời các bạn cùng tìm hiểu

Ngày Dương Lịch: 30-6-2021

Ngày Âm Lịch: 21-5-2021

Ngày kỷ dậu tháng giáp ngọ năm tân sửu

Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài ko được, đi đường dễ mất cắp, toàn bộ việc đều rất xấu

Giờ Hoàng Đạo

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Giờ Hắc Đạo

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Các Ngày Kỵ

Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam nương, Dương Công kỵ nhật nào.

Ngũ Hành

Ngày : kỷ dậu

tức Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (bảo nhật).

Nạp m: Ngày Đại dịch Thổ kị các tuổi: Quý Mão và Ất Mão.

Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Đinh Mùi và Quý Hợi thuộc hành Thủy ko kinh hãi Thổ.

Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Sửu và Tỵ thành Kim cục.

| Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

>>>Xem thêm: Ngay dep hom nay cua ban 

Bành Tổ Bách Kị Nhật

 

– Kỷ : “Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong” – không phải tiến hành phá khoán để tránh cả 2 bên đều mất mát

 

– Dậu : “Bất hội khách tân chủ hữu thương” – không buộc phải tiến hành hội khách để hạn chế tân chủ có hại

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày : Lưu liên

Tức ngày Hung. Ngày này tất cả việc khó thành, dễ bị trễ nải hay gặp gỡ chuyện dây dưa nên vô cùng khó hoàn thành. Hơn nữa, dễ bắt gặp những chuyện thị phi hay khẩu thiệt. Về việc hành chính, luật pháp, giấy tờ, ký hài hòa đồng, dâng nộp đơn từ ko phải vội vã.

 

Lưu Liên là chuyện bất tường

 

sắm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly

 

không thì lưu lạc một lúc

 

phổ biến đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn

 

Nhị Thập Bát Tú Sao chuẩn

 

Tên ngày :Chẩn thủy Dẫn – Lưu Trực: rẻ (Kiết Tú) Tướng tinh con giun, chủ trị ngày thứ 4.

 

buộc phải khiến cho :Mọi việc khởi công tạo tác vô cùng rẻ lành. Thấp nhất là cưới gã, xây cất lầu gác và chôn cất. Các việc khác như xuất hành, dựng phòng, chặt cỏ phá đất, cất trại, cũng tốt.

 

Kiêng cữ :Việc đi thuyền .

 

Ngoại lệ :

 

– Sao Chẩn thủy Dẫn tại Tỵ Dậu Sửu đều siêu thấp. Tại Sửu Vượng Địa, tạo tác được thịnh vượng. Tại Ty Đăng Viên là ngôi tôn đại, trăm mưu động ắt thành danh.

 

– Chẩn: thủy dẫn (con trùng): Thủy tinh, sao tốt. Thấp cho những việc gả cưới, xây dựng cũng như an táng.

 

Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung,

 

Đại đại vi quan thụ sắc phong,

 

Phú quý vinh hoa tăng phúc thọ,

 

Khố mãn yêu đương doanh tự xương long.

 

Mai táng văn tinh lai chiếu trợ,

 

Trạch xá an ninh, bất kiến hung.

 

Cánh hữu vi quan, tiên đế sủng,

 

Hôn nhân long tử xuất long cung.

 

Thập Nhị Kiến Trừ TRỰC BÌNH

 

Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy, sửa chữa khiến cho tàu, khai trương tàu thuyền, các việc bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè.)

 

Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ khiến khuyết thủng ( như đào mương, móc giếng, xả nước.)

Sao thấp Sao xấu

Minh đường Hoàng Đạo: tốt cho mọi việc Bất Tương: rẻ cho việc cưới. Nguyệt Tài: thấp nhất cho việc xuất hành, cầu tài lộc, khai trương, di chuyển hay giao dịch Kính Tâm: rẻ đối với việc tang lễ Tuế hợp: thấp cho hầu hết việc Hoạt điệu: rẻ, nhưng nếu gặp

 

Thiên Cương: Xấu cho mọi việc Thiên Lại: Xấu cho tất cả việc Tiểu Hồng Sa: Xấu cho tất cả việc Tiểu Hao: Xấu về khai trương, kinh doanh, cầu tài, cầu lộc Địa Tặc: Xấu với việc khởi tạo, động thổ, xuất hành, an táng. Lục Bất thành: Xấu cho việc xây dựng Thần các

Hướng xuất hành

Xuất hành hướng Đông Bắc để đón ‘Hỷ Thần’. Xuất hành hướng Chính Nam để đón ‘Tài Thần’

hạn chế xuất hành hướng Đông Bắc gặp gỡ Hạc Thần (xấu)

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong

 

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài tối tăm. Khiếu nại cáo rẻ nhất phải hoãn lại. Người đi xa chưa mang tin về. Mất tiền, mất của giả dụ đi hướng Nam thì tìm thời gian nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng xoàng xĩnh. Việc khiến cho chậm, lâu la nhưng thấp nhất khiến cho việc gì đều nên kiên cố.

 

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Tin vui sắp tới, ví như cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc bắt gặp sở hữu rộng rãi may mắn. Người đi có tin về. Giả dụ chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

 

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói thường, cần đề phòng. Người rời khỏi rẻ nhất bắt buộc hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, hạn chế lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên giảm thiểu đi vào giờ này. Ví như tóm bắt buộc đi vào giờ này thì bắt buộc cầm miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau.

 

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Là giờ rất thấp lành, trường hợp đi kém bắt gặp được may mắn. Buôn bán, buôn bán tự do sở hữu lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ sở hữu tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Giả dụ mang bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

 

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu đi ra hay thiệt, gặp gỡ nạn, việc quan trọng thì bắt buộc đòn, gặp ma quỷ phải cúng tế thì mới an.

 

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) mọi công việc đều được thấp lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Nguồn: Xem tử vi

Posted in: Lịch vạn niên

Leave a Comment